DÀN NÓNG ĐIỀU HÒA MULTI DAIKIN 1 CHIỀU 27.000BTU 4MKM80RVMV
Dàn nóng điều hòa multi Daikin 4MKM80RVMV 1 chiều cống suất 27.000BTU sử dụng môi chất lạnh Gas R32. Với thiết kế khá nhỏ gọn và kết nối tối đa 4 dàn lạnh, rất thích hợp lắp đặt cho những gia đình có không gian ban công nhỏ..

TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG
Nhờ chế độ Inverter tiết kiệm tối đa điện năng tiêu thụ

NHỮNG TÍNH NĂNG VÀ CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO TIÊN TIẾN
- Cánh quạt có răng cưa làm giả sự tác động của không khí trên bề mặt của cánh quạt và hạn chế sự hỗn loạn dòng khí, tạo ra môi trường yên tĩnh cho không gian.
- Nhờ máy nén Swing mà tiếng ồn không còn là mối quan tâm của người sử dụng. Các máy nén Swing mạnh mẽ với một luồng nén và dàu bôi trơn hiệu suất cao, cho phép cơ hoạt động trơn chu và hiệu quả.
- Máy nén dàn nóng 4MKM80RVMV được trang bị động cơ điện 1 chiều DC từ trở. Động cơ này sử dụng 2 kiểu mô men quay khác nhau : Nam châm neodymium và mô men từ trở mang lại hiệu suất năng lượng tối đa.
- Công nghệ inverter mang lại hiệu suất cao vượt trội, đảm bảo nhiệt độ được cài đặt hoạt động và được duy trì ổn định.
- Công nghệ kiểm soát môi chất lạnh có thể lỏng thông minh và van tiết lưu được thiết ké mới có hiệu quả hơn nhưng vẫn tiết kiệm năng lượng. Nó giúp tăng cường hiệu suất của biến tần và kiểm soát việc sử dụng môi chất lạnh lên tới 80%.

SỬ DỤNG MÔI CHẤT LẠNH R32
Với công nghệ mới sử dụng gas R32, Không phá hủy tầng ôzon, giảm tác nhân gây nóng lên toàn cầu, tăng cường hiệu suất sử dụng năng lượng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÀN NÓNG ĐIÈU HÒA MULTI DAIKIN 1 CHIỀU 27.000BTU 4MKM80RVMV
Tên Model | Một chiều lạnh | 4MKM80RVMV |
Nguồn điện điều hòa | 1Ø 50Hz 220V-240V/ 60Hz 220V- 230V |
Làm lạnh | Công suất danh định (Tối thiểu – Tối đa) | kW | 8.0 (1.6 ~ 10.2) |
Chỉ số EER | W/W | 3.90 |
Chỉ số AEER | W/W | 3.63 |
Dàn nóng | Kích thước ( Cao x Rộng X Dày) (Kích thước cả thùng) | mm | 695x930x350 (762x1004x475) |
Trọng lượng (cả thùng) | kg | 52 (55) |
Độ ồn: Cao/ Thấp | Làm lạnh | dBA | 48 / 45 |
Cường độ âm thanh: Cao | Làm lạnh | dBA | 60 |
Số dàn lạnh có thể kết nối | | 4 |
Tổng công suất tối đa dàn lạnh kết nối | | 14.5KW |
Môi chất lạnh( khối lượng nạp sẵn) | | R32 (1.80kg) |
Chiều dài đường ống | Lượng môi chất lạnh nạp thêm(g/m) | | Nạp thêm nếu thiếu |
Chiều dài ống tối đa (Tổng/ cho một phòng) | m | 70 / 30 |
Chênh lệch độ cao tối đa | m | Dàn lạnh đến dàn nóng : 15 Dàn lạnh đến dàn nóng : 7.5 |
Ống kết nối | Lỏng | mm | Ø6.4 x 4 |
Hơi | mm | Ø9.5 x 1 Ø12.7 x 1 Ø15.9 x 2 |
Giới hạn hoạt động | °CDB | 10 đến 46 |